Cách dùng "敌疲我打 敌退我追" (dí pí wǒ dǎ dí tuì wǒ zhuī) trong hội thoại tiếng Trung
敌疲我打 敌退我追
Địch mệt ta đánh, địch chạy ta đuổi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:54
dí jìn wǒ tuì dí zhù wǒ rǎo
敌进我退 敌驻我扰
“Địch tiến ta lui, địch dừng ta phá.”
LINE 0215:57
PLAYING SCENEdí pí wǒ dǎ dí tuì wǒ zhuī
敌疲我打 敌退我追
“Địch mệt ta đánh, địch chạy ta đuổi.”
LINE 0315:59
zhè ge jiù shì yóu jī zhàn fǎ dà huǒ tīng dǒng le ba
这个就是游击战法 大伙听懂了吧
“Đây chính là chiến thuật du kích. Mọi người hiểu cả rồi chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s