Cách dùng "而是刻不容缓的行动" (ér shì kè bù róng huǎn de xíng dòng) trong hội thoại tiếng Trung
而是刻不容缓的行动
Mà là hành động không thể trì hoãn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:56
qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào le
驱除日寇 这就不是一句口号了
“Đánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.”
LINE 0213:00
PLAYING SCENEér而
shì是
kè刻
bù不
róng容
huǎn缓
de的
xíng行
dòng动
“Mà là hành động không thể trì hoãn.”
LINE 0313:07
yǔ语
fēng峰
xiōng兄
“Ngữ Phong huynh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 8 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng chǎng de yī qiè yóu nǐ zì zhǔ wán chéngmọi việc của nhà máy đều do anh tự chủ hoàn thành.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ā tián nǐ bú yào kǎo yàn dà jiā de nài xīn leA Điền, anh đừng thử thách sự kiên nhẫn của mọi người nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
rú guǒ shì zhè yàng tā dān xīn nǐ de chǎng zi huì yǒu wèn tíNếu đã như vậy, ngài ấy lo nhà máy của anh có vấn đề.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yí gè mó fàn qǐ yè lián dōng jīng dū zài qī dàicủa Công ty Chấn hưng Hoa Trung chúng tôi. Ngay cả Tokyo cũng đang mong đợi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s