Cách dùng "他说你顾左右而言他" (tā shuō nǐ gù zuǒ yòu ér yán tā) trong hội thoại tiếng Trung
他说你顾左右而言他
Ngài ấy nói anh đang nói lảng sang chuyện khác.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:07
nǐ你
de的
tài态
dù度
ràng让
gǔ古
chuān川
xiān先
shēng生
hěn很
bù不
mǎn满
yì意
“thái độ của anh khiến ngài Furukawa rất không hài lòng.”
LINE 0226:12
PLAYING SCENEtā他
shuō说
nǐ你
gù顾
zuǒ左
yòu右
ér而
yán言
tā他
“Ngài ấy nói anh đang nói lảng sang chuyện khác.”
LINE 0326:15
rú guǒ shì zhè yàng tā dān xīn nǐ de chǎng zi huì yǒu wèn tí
如果是这样 他担心你的厂子会有问题
“Nếu đã như vậy, ngài ấy lo nhà máy của anh có vấn đề.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tôi dạy cậu, cậu còn nhớ không?

HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào zhè jiù shì shēng huó shì shén me yì si ma bù zhī dàoCậu có biết "đây chính là cuộc sống" nghĩa là gì không? Không biết.

HSK 6
0:03s
zhè jiù shì shēng huó nǐ gēn ōu zhōu rén dǎ jiāo dào de shí hòuĐây chính là cuộc sống. Khi giao tiếp với người châu Âu,

HSK 7
0:03s
bǎo chí yí gè shè jiāo jù lí zán men bù bēi bù kàng le jiù kě yǐgiữ khoảng cách xã giao. Chúng ta cứ không kiêu ngạo không tự ti là được.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yào gē yǐ qián de wǒ zhè zhǒng bǎ nǎo dài bié kù yāo dài shàng de shìNếu là tôi của trước đây, cái chuyện cược mạng này,

HSK 6
0:03s
nà nǐ zhè yī cì wèi shén me yuàn yì bāng tián xiān shēng leVậy lần này, tại sao cậu lại bằng lòng giúp ông Điền?

HSK 6
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wèi shén me wǒ zǒng jué de zhè tián xiān shēng baTôi cũng không biết tại sao, tôi cứ cảm thấy ông Điền này,

HSK 5
0:03s
gēn zán men lǚ zhǎng yīng gāi shì tóng yī zhǒng rénchắc là cùng một loại người với Lữ trưởng của chúng ta.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ chuāi táng gàn má wǒ pà nǐ hē kā fēi hē bù guànTôi cất kẹo làm gì? Tôi sợ cậu uống cà phê không quen,

HSK 7
0:03s
nà ge tài yáng xià shān zhī qián yí dìng yào bǎ nà ge niào jiè zi shōu leÀ này, trước khi mặt trời lặn, nhất định phải thu tã lót vào nhé.

HSK 3
0:03s
yào bù rán fǎn cháo hái yǒu nǐ gēn tài yé shuō yī shēngNếu không sẽ bị ẩm lại đấy. Còn nữa, cậu nói với cụ ông một tiếng,

HSK 6
0:03s
nà kē wāi bó zi shù xià biān bù néng zài shài jiè zi ledưới cái cây bị nghiêng kia, không được phơi tã lót nữa.

HSK 3
0:03s
zhè jiù shì shēng huó zhè jiù shì shēng huóĐây chính là cuộc sống. Đây chính là cuộc sống.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s