Cách dùng "开工日期一拖再拖" (kāi gōng rì qī yī tuō zài tuō) trong hội thoại tiếng Trung
开工日期一拖再拖
ngày khởi công cứ lần lữa mãi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:30
kě可
wèn问
tí题
shì是
“Nhưng vấn đề là,”
LINE 0225:32
PLAYING SCENEkāi开
gōng工
rì日
qī期
yī一
tuō拖
zài再
tuō拖
“ngày khởi công cứ lần lữa mãi.”
LINE 0325:35
ā tián nǐ bú yào kǎo yàn dà jiā de nài xīn le
阿田 你不要考验大家的耐心了
“A Điền, anh đừng thử thách sự kiên nhẫn của mọi người nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 8 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng chǎng de yī qiè yóu nǐ zì zhǔ wán chéngmọi việc của nhà máy đều do anh tự chủ hoàn thành.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
ā tián nǐ bú yào kǎo yàn dà jiā de nài xīn leA Điền, anh đừng thử thách sự kiên nhẫn của mọi người nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
rú guǒ shì zhè yàng tā dān xīn nǐ de chǎng zi huì yǒu wèn tíNếu đã như vậy, ngài ấy lo nhà máy của anh có vấn đề.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yí gè mó fàn qǐ yè lián dōng jīng dū zài qī dàicủa Công ty Chấn hưng Hoa Trung chúng tôi. Ngay cả Tokyo cũng đang mong đợi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s