Cách dùng "你跟汪先生 很像" (nǐ gēn wāng xiān shēng hěn xiàng) trong hội thoại tiếng Trung

gēnwāngxiānshēng hěnxiàng

anh và ông Uông rất giống nhau.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:09
wǒ xiǎng shuō qí shí

我想说 其实

Tôi muốn nói, thực ra,

LINE 0238:12
PLAYING SCENE
nǐ gēn wāng xiān shēng hěn xiàng

你跟汪先生 很像

anh và ông Uông rất giống nhau.

LINE 0338:16
fēng
piān
piān

Phong độ ngời ngời,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp38:12
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 231 clips (Page 7 of 12)
这玩意这么值
HSK 4
0:03s
zhè wán yì zhè me zhíMón đồ này đáng giá vậy sao?
阿田 我先给你介绍一下
HSK 3
0:03s
ā tián wǒ xiān gěi nǐ jiè shào yī xiàA Điền, tôi giới thiệu cho anh trước.
节子给你带来了礼物
HSK 3
0:03s
jiē zǐ gěi nǐ dài lái le lǐ wùSetsuko mang quà đến cho cô này.
我送你的 谢谢
HSK 2
0:03s
wǒ sòng nǐ de xiè xièTôi tặng cô đó. Cảm ơn.
目前进度如何
HSK 6
0:03s
mù qián jìn dù rú héHiện tại tiến độ thế nào rồi?
这个工作正在进行当中
HSK 5
0:03s
zhè ge gōng zuò zhèng zài jìn háng dāng zhōngCông việc này đang được tiến hành.
然后就是要等一些 德国的原厂配件到位
HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,
现在货物已经在海上了 一旦等机床到了
HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,
我们马上就开始安装调试
HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.
这个月底能开工吗
HSK 7
0:03s
zhè ge yuè dǐ néng kāi gōng macuối tháng này có thể khởi công không?
阿田 你可是给我保证过
HSK 4
0:03s
ā tián nǐ kě shì gěi wǒ bǎo zhèng guòA Điền, anh đã đảm bảo với tôi rồi mà.
那你还向我保证过 一定能抓住
HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được
欧战爆发 我的机床给耽搁了
HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.
要不你打电话问问那小胡子
HSK 1
0:03s
yào bù nǐ dǎ diàn huà wèn wèn nà xiǎo hú ziHay là anh gọi điện hỏi gã ria mép đó xem.
你质问质问他 他为什么不九月二十七号以后
HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9
再发动闪电战呢
HSK 6
0:03s
zài fā dòng shǎn diàn zhàn nerồi hẵng phát động chiến tranh chớp nhoáng?
我搭上了我所有的流动资金
HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,
还变卖了一些租界的产业
HSK 5
0:03s
hái biàn mài le yī xiē zū jiè de chǎn yècòn bán đi một số sản nghiệp ở tô giới nữa.
你知道我的 要不就不做
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ de yào bù jiù bù zuòAnh biết tôi mà, đã không làm thì thôi,
要做 就做漂亮了
HSK 2
0:03s
yào zuò jiù zuò piào liàng leđã làm là phải làm cho ra trò.