Cách dùng "你始终是我的好朋友" (nǐ shǐ zhōng shì wǒ de hǎo péng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
你始终是我的好朋友
Anh mãi mãi là người bạn tốt của tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:36
dàn shì wǒ de xīn méi biàn wǒ hái shì jiān dìng de ài guó zhě
但是我的心没变 我还是坚定的爱国者
“nhưng tấm lòng của tôi không đổi. Tôi vẫn là một người yêu nước kiên định.”
LINE 0235:40
PLAYING SCENEnǐ你
shǐ始
zhōng终
shì是
wǒ我
de的
hǎo好
péng朋
yǒu友
“Anh mãi mãi là người bạn tốt của tôi.”
LINE 0335:43
nǐ ràng yī ràng bié dǎng zhe wǒ
你让一让 别挡着我
“Anh tránh ra một chút, đừng cản đường tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 4 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán maĐấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù leQuả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bié tài dé yì suī rán nǐ xiàn zài shì sī lìngNhưng huynh đừng đắc ý quá. Tuy bây giờ huynh là tư lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè zhāng zhǐ zěn me zhè me bú duì aTôi thấy tờ giấy này. Sao mà có gì đó không đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào leĐánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men tǐng jìn zòng duì ne xiǎng zhàn wěn jiǎo gēn de huàTung đội Tĩnh Tiến của các anh. Muốn đứng vững chân.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s