Cách dùng "什么时候可以开工" (shén me shí hòu kě yǐ kāi gōng) trong hội thoại tiếng Trung
什么时候可以开工
khi nào có thể khởi công.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:20
gǔ chuān xiān shēng jīn tiān lái jiù xiǎng què dìng xīn de tài lái jī xiè chǎng
古川先生今天来 就想确定新的泰来机械厂
“Ngài Furukawa hôm nay đến, chỉ muốn xác định xem nhà máy cơ khí Thái Lai mới”
LINE 0224:25
PLAYING SCENEshén什
me么
shí时
hòu候
kě可
yǐ以
kāi开
gōng工
“khi nào có thể khởi công.”
LINE 0324:28
rú guǒ jīn tiān què dìng bù liǎo xià cì shì bú shì jiù yào chuān zhe jūn zhuāng
如果今天确定不了 下次是不是就要穿着军装
“Nếu hôm nay không xác định được, có phải lần sau sẽ mặc quân phục,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s