Cách dùng "什么时候可以开工" (shén me shí hòu kě yǐ kāi gōng) trong hội thoại tiếng Trung
什么时候可以开工
khi nào có thể khởi công.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:20
gǔ chuān xiān shēng jīn tiān lái jiù xiǎng què dìng xīn de tài lái jī xiè chǎng
古川先生今天来 就想确定新的泰来机械厂
“Ngài Furukawa hôm nay đến, chỉ muốn xác định xem nhà máy cơ khí Thái Lai mới”
LINE 0224:25
PLAYING SCENEshén什
me么
shí时
hòu候
kě可
yǐ以
kāi开
gōng工
“khi nào có thể khởi công.”
LINE 0324:28
rú guǒ jīn tiān què dìng bù liǎo xià cì shì bú shì jiù yào chuān zhe jūn zhuāng
如果今天确定不了 下次是不是就要穿着军装
“Nếu hôm nay không xác định được, có phải lần sau sẽ mặc quân phục,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s