Cách dùng "十月十二日 可以开始试运营了" (shí yuè shí èr rì kě yǐ kāi shǐ shì yùn yíng le) trong hội thoại tiếng Trung
十月十二日 可以开始试运营了
Ngày 12 tháng 10, có thể bắt đầu vận hành thử rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:02
kāi yè shì yùn xíng
开业 试运行
“khai trương, vận hành thử.”
LINE 0227:04
PLAYING SCENEshí yuè shí èr rì kě yǐ kāi shǐ shì yùn yíng le
十月十二日 可以开始试运营了
“Ngày 12 tháng 10, có thể bắt đầu vận hành thử rồi.”
LINE 0327:08
hǎo míng bái le
好 明白了
“Được, hiểu rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s