Cách dùng "所以对于现在的战争 到底是什么 他们完全不了解" (suǒ yǐ duì yú xiàn zài de zhàn zhēng dào dǐ shì shén me tā men wán quán bù liǎo jiě) trong hội thoại tiếng Trung
所以对于现在的战争 到底是什么 他们完全不了解
Cho nên đối với cuộc chiến tranh hiện tại. Rốt cuộc là gì. Họ hoàn toàn không hiểu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:01
tā men de dǎ fǎ ne hái tíng liú zài yáo qí nà hǎn ān yíng zhā zhài shàng miàn
他们的打法呢 还停留在摇旗呐喊 安营扎寨上面
“Cách đánh của họ. Vẫn còn dừng lại ở việc phất cờ hò reo. An doanh hạ trại.”
LINE 0214:05
PLAYING SCENEsuǒ yǐ duì yú xiàn zài de zhàn zhēng dào dǐ shì shén me tā men wán quán bù liǎo jiě
所以对于现在的战争 到底是什么 他们完全不了解
“Cho nên đối với cuộc chiến tranh hiện tại. Rốt cuộc là gì. Họ hoàn toàn không hiểu.”
LINE 0314:08
suǒ yǐ tā men xū yào yí gè cháng qī de yǒu nài xīn de sī xiǎng jiào yù
所以他们需要一个 长期的有耐心的思想教育
“Vì vậy họ cần. Một sự giáo dục tư tưởng lâu dài và kiên nhẫn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s