Cách dùng "所以他们打算在这个时候打一仗" (suǒ yǐ tā men dǎ suàn zài zhè ge shí hòu dǎ yī zhàng) trong hội thoại tiếng Trung
所以他们打算在这个时候打一仗
Cho nên họ định đánh một trận vào lúc này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:59
zhè这
ge个
shí时
hòu候
zhèn镇
shàng上
de的
rì日
jūn军
kōng空
xū虚
“Lúc này, quân Nhật trong thị trấn lực lượng mỏng.”
LINE 0233:01
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
tā他
men们
dǎ打
suàn算
zài在
zhè这
ge个
shí时
hòu候
dǎ打
yī一
zhàng仗
“Cho nên họ định đánh một trận vào lúc này.”
LINE 0333:03
xiǎng yào gēn wǒ men zài zhōng qiū jié de shí hòu lián hé xíng dòng
想要跟我们在中秋节的时候 联合行动
“Họ muốn cùng chúng ta vào dịp Tết Trung thu, cùng nhau hành động.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s