Cách dùng "他说敌大则游 敌小则击 结果呢" (tā shuō dí dà zé yóu dí xiǎo zé jī jié guǒ ne) trong hội thoại tiếng Trung
他说敌大则游 敌小则击 结果呢
Anh ta nói địch mạnh thì ta lui, địch yếu thì ta đánh. Kết quả là,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:46
nà tiān ne wǒ gēn zhe gé zhàn chéng zài nà ér liáo yóu jī
那天呢 我跟着葛占成在那儿聊游击
“Hôm đó nhé, tôi cùng Cát Chiêm Thành ở đó bàn chuyện du kích.”
LINE 0233:49
PLAYING SCENEtā shuō dí dà zé yóu dí xiǎo zé jī jié guǒ ne
他说敌大则游 敌小则击 结果呢
“Anh ta nói địch mạnh thì ta lui, địch yếu thì ta đánh. Kết quả là,”
LINE 0333:53
zhè xiǎo hái zi jiù zài páng biān chàng zhè ge nà méi rén rèn shí tā ya
这小孩子就在旁边唱这个 那没人认识他呀
“đám trẻ con đó lại đứng bên cạnh hát bài này. Mà có ai nhận ra anh ta đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 4 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán maĐấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù leQuả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bié tài dé yì suī rán nǐ xiàn zài shì sī lìngNhưng huynh đừng đắc ý quá. Tuy bây giờ huynh là tư lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè zhāng zhǐ zěn me zhè me bú duì aTôi thấy tờ giấy này. Sao mà có gì đó không đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào leĐánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men tǐng jìn zòng duì ne xiǎng zhàn wěn jiǎo gēn de huàTung đội Tĩnh Tiến của các anh. Muốn đứng vững chân.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s