Cách dùng "我跟您说过那黄瞎子吗" (wǒ gēn nín shuō guò nà huáng xiā zi ma) trong hội thoại tiếng Trung
我跟您说过那黄瞎子吗
Hoàng mù mà tôi đã nói với ngài không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:50
nín您
hái还
jì记
de得
“Ngài còn nhớ”
LINE 0207:51
PLAYING SCENEwǒ我
gēn跟
nín您
shuō说
guò过
nà那
huáng黄
xiā瞎
zi子
ma吗
“Hoàng mù mà tôi đã nói với ngài không?”
LINE 0307:54
jiù shì nà ge jūn tǒng àn shā tuán nà ge wǒ gēn nǐ tí guò de
就是那个军统暗杀团那个 我跟你提过的
“Chính là người trong đội ám sát của Quân Thống, người mà tôi đã nhắc với ngài.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 11 of 12)
HSK 7
0:03s
zài zū jiè nǐ duì fù rì běn rén nà yī tàoỞ tô giới, cái cách đối phó với người Nhật của anh,

HSK 7
0:03s
wǒ liǎo jiě dào de shì rì běn jūn fāng tā bú huì bà xiūTheo như tôi được biết, quân đội Nhật Bản sẽ không bỏ qua đâu,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiā rù le xīn zhèng fǔ yǒu tā gěi nǐ zuò hòu táiGia nhập chính phủ mới, có ông ấy chống lưng cho anh,

HSK 7
0:03s
nǐ de shí yè xiǎng kuò duō dà kuò duō dàsự nghiệp của anh muốn mở rộng bao nhiêu thì mở rộng bấy nhiêu.

HSK 6
0:03s
zuì zhòng yào de shì nǐ bù yòng zài zhí jiē qù lǐ nà xiē rì běn rén leQuan trọng nhất là, anh không cần phải trực tiếp đối phó với đám người Nhật đó nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ jīn tiān wèi shén me kǔ kǒu pó xīn dì gēn nǐ shuō nà me duō maAnh có biết tại sao hôm nay tôi lại hết lời khuyên giải anh nhiều như vậy không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wāng xiān shēng zài rì běn rén xīn zhōng de fèn liàngSức nặng của ông Uông trong lòng người Nhật,

HSK 5
0:03s
nǐ shuō de huà wǒ bú huì zhuǎn gào gěi wāng xiān shēngNhững lời anh nói, tôi sẽ không chuyển lại cho ông Uông.