Cách dùng "我们就放心大胆地 向东和向北去发展" (wǒ men jiù fàng xīn dà dǎn dì xiàng dōng hé xiàng běi qù fā zhǎn) trong hội thoại tiếng Trung
我们就放心大胆地 向东和向北去发展
chúng ta cứ yên tâm mạnh dạn phát triển về phía đông và phía bắc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:25
chén yì tóng zhì xiàng shàng jí dǎ le bào gào dé dào pī zhǔn yǐ hòu
陈毅同志向上级打了报告 得到批准以后
“Đồng chí Trần Nghị đã báo cáo lên cấp trên. Sau khi được phê chuẩn,”
LINE 0210:28
PLAYING SCENEwǒ men jiù fàng xīn dà dǎn dì xiàng dōng hé xiàng běi qù fā zhǎn
我们就放心大胆地 向东和向北去发展
“chúng ta cứ yên tâm mạnh dạn phát triển về phía đông và phía bắc.”
LINE 0310:32
dàn tóng shí ne yòu bù néng bèi guó mín dǎng dì sān zhàn qū
但同时呢 又不能被国民党第三战区
“Nhưng đồng thời, lại không thể để Chiến khu thứ ba của Quốc Dân Đảng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 2 of 12)
HSK 4
0:03s
jìn chū zì jǐ de chǎng yě xū yào bàn lǐ tōng xíng zhèngRa vào nhà máy của chính mình, cũng cần phải có giấy thông hành.

HSK 5
0:03s
gēn tā hé zuò bàn yí gè xīn de tài lái jī xiè chǎngHợp tác với hắn, mở một Nhà máy cơ khí Thái Lai mới.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dōu shì tā chū miàn zhǐ yào huò wù dào le zū jièđều là hắn ra mặt. Chỉ cần hàng hóa đến được tô giới,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jī qì nǐ men fù zé chāi wǒ fù zé yā yùn guòMáy móc các người phụ trách tháo dỡ, tôi phụ trách áp tải qua

HSK 6
0:03s
bú shì nà gōng chǎng jī qì hǎo jǐ bǎi dūn nà bù dé jǐ shí wàn aKhông phải chứ, máy móc nhà máy mấy trăm tấn, vậy chẳng phải là mấy trăm nghìn sao?

HSK 5
0:03s
nǐ de tiáo jiàn wǒ jiē shòu jù tǐ de shì qíngĐiều kiện của anh tôi chấp nhận. Chuyện cụ thể,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
suī rán tōng guò xíng huì dǎ tōng bì yào guān jiéTuy đã dùng hối lộ để đả thông các mối quan hệ cần thiết,

HSK 7
0:03s
héng shù wǒ men de mìng yùn yǐ jīng xiāng zài yì qǐ leDù sao thì số phận của chúng ta đã gắn chặt vào nhau rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè ge ào lán duō kàn zhe tǐng wēi xiǎn ya nǐ fā xiàn le maTên Orlando này trông có vẻ nguy hiểm quá. Cậu có phát hiện ra không?

HSK 7
0:03s
tā yòu shǒu yì zhí chuāi zài dōu lǐ méi ná chū láiTay phải của hắn cứ đút trong túi không lấy ra.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì nà ge jūn tǒng àn shā tuán nà ge wǒ gēn nǐ tí guò deChính là người trong đội ám sát của Quân Thống, người mà tôi đã nhắc với ngài.