Cách dùng "我们就放心大胆地 向东和向北去发展" (wǒ men jiù fàng xīn dà dǎn dì xiàng dōng hé xiàng běi qù fā zhǎn) trong hội thoại tiếng Trung
我们就放心大胆地 向东和向北去发展
chúng ta cứ yên tâm mạnh dạn phát triển về phía đông và phía bắc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:25
chén yì tóng zhì xiàng shàng jí dǎ le bào gào dé dào pī zhǔn yǐ hòu
陈毅同志向上级打了报告 得到批准以后
“Đồng chí Trần Nghị đã báo cáo lên cấp trên. Sau khi được phê chuẩn,”
LINE 0210:28
PLAYING SCENEwǒ men jiù fàng xīn dà dǎn dì xiàng dōng hé xiàng běi qù fā zhǎn
我们就放心大胆地 向东和向北去发展
“chúng ta cứ yên tâm mạnh dạn phát triển về phía đông và phía bắc.”
LINE 0310:32
dàn tóng shí ne yòu bù néng bèi guó mín dǎng dì sān zhàn qū
但同时呢 又不能被国民党第三战区
“Nhưng đồng thời, lại không thể để Chiến khu thứ ba của Quốc Dân Đảng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 9 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shí yuè shí èr rì kě yǐ kāi shǐ shì yùn yíng leNgày 12 tháng 10, có thể bắt đầu vận hành thử rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xīn de guān xì qǐng wù bì yào shì yìng yī xiàmột mối quan hệ mới. Mong anh nhất định phải thích ứng.

HSK 1
0:03s
zěn me yàng jiàn dào lǎo xiè hé fù fān le ma jiàn dào leThế nào rồi? Gặp lão Tạ và Phó Phàm chưa? Gặp rồi.

HSK 2
0:03s
tā men gēn wǒ shuō sān huáng cūn nà yī zhàng dǎ dé tài piào liàng leHọ nói với tôi trận ở thôn Tam Hoàng, đánh rất hay.

HSK 5
0:03s
tā hái gào sù wǒ xiè sī lìng yuán yuàn yì pèi hé wǒ menCô ấy còn nói với tôi, Tư lệnh Tạ đồng ý phối hợp với chúng ta,

HSK 4
0:03s
yì qǐ tū xí xī kǒu zhèn guǐ zi jù diǎn qíng kuàng dōu yǐ jīng diào chá qīng chǔ lecùng nhau đột kích cứ điểm của quân Nhật ở thị trấn Khê Khẩu. Tình hình đã điều tra rõ ràng cả rồi.

HSK 7
0:03s
dí jūn de zhǔ lì dōu yǐ jīng diào shàng qián xiàn leChủ lực của quân địch đều đã được điều ra tiền tuyến rồi.

HSK 5
0:03s
xī kǒu zhèn kào yí gè zhōng duì de wěi jūn wéi chíThị trấn Khê Khẩu do một trung đội ngụy quân duy trì.

HSK 3
0:03s
wěi jūn de zhōng duì zhǎng shì yí gè bāng huì zhōng rénTrung đội trưởng ngụy quân là người trong bang hội.

HSK 7
0:03s
gēn zhōu biān yóu jī duì de xiōng dì men hé huǒ zuò zǒu sī shēng yìHắn kết hợp với anh em du kích xung quanh, làm ăn buôn lậu.

HSK 5
0:03s
xiè sī lìng yuán hái tōng guò bāng huì de rén gǎo lái le tā men de bù fáng túTư lệnh Tạ còn thông qua người của bang hội, lấy được sơ đồ bố phòng của chúng rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tā men dǎ suàn zài zhè ge shí hòu dǎ yī zhàngCho nên họ định đánh một trận vào lúc này.

HSK 5
0:03s
xiǎng yào gēn wǒ men zài zhōng qiū jié de shí hòu lián hé xíng dòngHọ muốn cùng chúng ta vào dịp Tết Trung thu, cùng nhau hành động.

HSK 5
0:03s
zhè shì kào wǒ men zì jǐ de lì liàng bù xíngViệc này chỉ dựa vào sức của chúng ta thì không được.