Cách dùng "开业 试运行" (kāi yè shì yùn xíng) trong hội thoại tiếng Trung
开业 试运行
khai trương, vận hành thử.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:59
nà那
tiān天
wán完
chéng成
suǒ所
yǒu有
jī机
qì器
de的
ān安
zhuāng装
“Hôm đó hoàn thành lắp đặt tất cả máy móc,”
LINE 0227:02
PLAYING SCENEkāi yè shì yùn xíng
开业 试运行
“khai trương, vận hành thử.”
LINE 0327:04
shí yuè shí èr rì kě yǐ kāi shǐ shì yùn yíng le
十月十二日 可以开始试运营了
“Ngày 12 tháng 10, có thể bắt đầu vận hành thử rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tôi dạy cậu, cậu còn nhớ không?

HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào zhè jiù shì shēng huó shì shén me yì si ma bù zhī dàoCậu có biết "đây chính là cuộc sống" nghĩa là gì không? Không biết.

HSK 6
0:03s
zhè jiù shì shēng huó nǐ gēn ōu zhōu rén dǎ jiāo dào de shí hòuĐây chính là cuộc sống. Khi giao tiếp với người châu Âu,

HSK 7
0:03s
bǎo chí yí gè shè jiāo jù lí zán men bù bēi bù kàng le jiù kě yǐgiữ khoảng cách xã giao. Chúng ta cứ không kiêu ngạo không tự ti là được.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yào gē yǐ qián de wǒ zhè zhǒng bǎ nǎo dài bié kù yāo dài shàng de shìNếu là tôi của trước đây, cái chuyện cược mạng này,

HSK 6
0:03s
nà nǐ zhè yī cì wèi shén me yuàn yì bāng tián xiān shēng leVậy lần này, tại sao cậu lại bằng lòng giúp ông Điền?

HSK 6
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wèi shén me wǒ zǒng jué de zhè tián xiān shēng baTôi cũng không biết tại sao, tôi cứ cảm thấy ông Điền này,

HSK 5
0:03s
gēn zán men lǚ zhǎng yīng gāi shì tóng yī zhǒng rénchắc là cùng một loại người với Lữ trưởng của chúng ta.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ chuāi táng gàn má wǒ pà nǐ hē kā fēi hē bù guànTôi cất kẹo làm gì? Tôi sợ cậu uống cà phê không quen,

HSK 7
0:03s
nà ge tài yáng xià shān zhī qián yí dìng yào bǎ nà ge niào jiè zi shōu leÀ này, trước khi mặt trời lặn, nhất định phải thu tã lót vào nhé.

HSK 3
0:03s
yào bù rán fǎn cháo hái yǒu nǐ gēn tài yé shuō yī shēngNếu không sẽ bị ẩm lại đấy. Còn nữa, cậu nói với cụ ông một tiếng,

HSK 6
0:03s
nà kē wāi bó zi shù xià biān bù néng zài shài jiè zi ledưới cái cây bị nghiêng kia, không được phơi tã lót nữa.

HSK 3
0:03s
zhè jiù shì shēng huó zhè jiù shì shēng huóĐây chính là cuộc sống. Đây chính là cuộc sống.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s