Cách dùng "开业 试运行" (kāi yè shì yùn xíng) trong hội thoại tiếng Trung
开业 试运行
khai trương, vận hành thử.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:59
nà那
tiān天
wán完
chéng成
suǒ所
yǒu有
jī机
qì器
de的
ān安
zhuāng装
“Hôm đó hoàn thành lắp đặt tất cả máy móc,”
LINE 0227:02
PLAYING SCENEkāi yè shì yùn xíng
开业 试运行
“khai trương, vận hành thử.”
LINE 0327:04
shí yuè shí èr rì kě yǐ kāi shǐ shì yùn yíng le
十月十二日 可以开始试运营了
“Ngày 12 tháng 10, có thể bắt đầu vận hành thử rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 4 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men dòu guǐ tuán zhè me dà míng míng bù xū chuán maĐấu Quỷ Đoàn của các huynh danh tiếng như vậy, có phải danh bất hư truyền không,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
guǒ bù qí rán wǒ gāng yī dào zhè ér jiù bèi nǐ men gěi kòu zhù leQuả nhiên tôi vừa mới đến đây, đã bị các huynh giữ lại rồi.

HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ bié tài dé yì suī rán nǐ xiàn zài shì sī lìngNhưng huynh đừng đắc ý quá. Tuy bây giờ huynh là tư lệnh,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de zhè zhāng zhǐ zěn me zhè me bú duì aTôi thấy tờ giấy này. Sao mà có gì đó không đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qū chú rì kòu zhè jiù bú shì yī jù kǒu hào leĐánh đuổi giặc Nhật. Không còn là một khẩu hiệu nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men tǐng jìn zòng duì ne xiǎng zhàn wěn jiǎo gēn de huàTung đội Tĩnh Tiến của các anh. Muốn đứng vững chân.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s