Cách dùng "我们两个人可以联手" (wǒ men liǎng gè rén kě yǐ lián shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
我们两个人可以联手
Hai chúng ta có thể liên thủ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:24
lìng wài ná xià le sān huáng cūn yǐ hòu
另外 拿下了三黄村以后
“Ngoài ra, sau khi chiếm được làng Tam Hoàng.”
LINE 0213:27
PLAYING SCENEwǒ我
men们
liǎng两
gè个
rén人
kě可
yǐ以
lián联
shǒu手
“Hai chúng ta có thể liên thủ.”
LINE 0313:29
jìn ér ná xià xī kǒu zhèn quán zhōng
进而拿下 溪口镇 全中
“Tiến tới chiếm lấy. Thị trấn Khê Khẩu. Hoàn toàn chính xác.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s