Cách dùng "我也不太明白 也还在学习的过程中" (wǒ yě bù tài míng bái yě hái zài xué xí de guò chéng zhōng) trong hội thoại tiếng Trung
我也不太明白 也还在学习的过程中
Tôi cũng không hiểu rõ lắm, cũng đang trong quá trình học hỏi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:00
zhè ge jiù shì hěn zhòng yào de shì qíng hái yǒu jiù shì yóu jī zhàn shù
这个就是很重要的事情 还有就是游击战术
“Đây là một việc rất quan trọng. Ngoài ra còn có chiến thuật du kích.”
LINE 0215:03
PLAYING SCENEwǒ yě bù tài míng bái yě hái zài xué xí de guò chéng zhōng
我也不太明白 也还在学习的过程中
“Tôi cũng không hiểu rõ lắm, cũng đang trong quá trình học hỏi.”
LINE 0315:06
zhè yì diǎn nǐ yào hǎo hǎo bāng wǒ wǒ yì bù róng cí shuō hǎo le
这一点 你要好好帮我 我义不容辞 说好了
“Về điểm này, anh phải giúp tôi đấy. Tôi không thể chối từ. Quyết định vậy đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s