Cách dùng "一路向北 今年年初才到了江北" (yī lù xiàng běi jīn nián nián chū cái dào le jiāng běi) trong hội thoại tiếng Trung
一路向北 今年年初才到了江北
tiến thẳng về phía bắc, đầu năm nay mới đến Giang Bắc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:38
suǒ yǐ wǒ zhè yī lù jiù yī lù dǎ zhe nuò xī kàng rì tǐng jìn zòng duì de míng yì
所以我这一路就一路打着 诺溪抗日挺进纵队的名义
“Cho nên tôi suốt đường đi đều lấy danh nghĩa của Tung đội tiến công kháng Nhật Nặc Khê,”
LINE 0210:44
PLAYING SCENEyī lù xiàng běi jīn nián nián chū cái dào le jiāng běi
一路向北 今年年初才到了江北
“tiến thẳng về phía bắc, đầu năm nay mới đến Giang Bắc.”
LINE 0310:47
shàng上
gè个
yuè月
“Tháng trước,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s