Cách dùng "一路向北 今年年初才到了江北" (yī lù xiàng běi jīn nián nián chū cái dào le jiāng běi) trong hội thoại tiếng Trung

xiàngběi jīnniánniánchūcáidàolejiāngběi

tiến thẳng về phía bắc, đầu năm nay mới đến Giang Bắc.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:38
suǒ yǐ wǒ zhè yī lù jiù yī lù dǎ zhe nuò xī kàng rì tǐng jìn zòng duì de míng yì

所以我这一路就一路打着 诺溪抗日挺进纵队的名义

Cho nên tôi suốt đường đi đều lấy danh nghĩa của Tung đội tiến công kháng Nhật Nặc Khê,

LINE 0210:44
PLAYING SCENE
yī lù xiàng běi jīn nián nián chū cái dào le jiāng běi

一路向北 今年年初才到了江北

tiến thẳng về phía bắc, đầu năm nay mới đến Giang Bắc.

LINE 0310:47
shàng
yuè

Tháng trước,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp10:44
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 231 clips (Page 2 of 12)
进出自己的厂 也需要办理通行证
HSK 4
0:03s
jìn chū zì jǐ de chǎng yě xū yào bàn lǐ tōng xíng zhèngRa vào nhà máy của chính mình, cũng cần phải có giấy thông hành.
跟他合作 办一个新的泰来机械厂
HSK 5
0:03s
gēn tā hé zuò bàn yí gè xīn de tài lái jī xiè chǎngHợp tác với hắn, mở một Nhà máy cơ khí Thái Lai mới.
可以腾挪出半年的时间
HSK 2
0:03s
kě yǐ téng nuó chū bàn nián de shí jiānsẽ có được nửa năm thời gian.
都是他出面 只要货物到了租界
HSK 7
0:03s
dōu shì tā chū miàn zhǐ yào huò wù dào le zū jièđều là hắn ra mặt. Chỉ cần hàng hóa đến được tô giới,
咱们长话短说
HSK 3
0:03s
zán men cháng huà duǎn shuōChúng ta nói ngắn gọn thôi.
机器你们负责拆 我负责押运过
HSK 5
0:03s
jī qì nǐ men fù zé chāi wǒ fù zé yā yùn guòMáy móc các người phụ trách tháo dỡ, tôi phụ trách áp tải qua
不是 那工厂机器好几百吨 那不得几十万啊
HSK 6
0:03s
bú shì nà gōng chǎng jī qì hǎo jǐ bǎi dūn nà bù dé jǐ shí wàn aKhông phải chứ, máy móc nhà máy mấy trăm tấn, vậy chẳng phải là mấy trăm nghìn sao?
你的条件我接受 具体的事情
HSK 5
0:03s
nǐ de tiáo jiàn wǒ jiē shòu jù tǐ de shì qíngĐiều kiện của anh tôi chấp nhận. Chuyện cụ thể,
你来跟孟先生一起办
HSK 3
0:03s
nǐ lái gēn mèng xiān shēng yì qǐ bàncậu cứ làm cùng Mạnh tiên sinh.
虽然通过行贿打通必要关节
HSK 7
0:03s
suī rán tōng guò xíng huì dǎ tōng bì yào guān jiéTuy đã dùng hối lộ để đả thông các mối quan hệ cần thiết,
横竖我们的命运 已经镶在一起了
HSK 7
0:03s
héng shù wǒ men de mìng yùn yǐ jīng xiāng zài yì qǐ leDù sao thì số phận của chúng ta đã gắn chặt vào nhau rồi.
这是您的第一笔佣金
HSK 1
0:03s
zhè shì nín de dì yī bǐ yòng jīnĐây là khoản hoa hồng đầu tiên của ngài.
半夜两点整 我们再见
HSK 1
0:03s
bàn yè liǎng diǎn zhěng wǒ men zài jiànđúng hai giờ sáng, chúng ta gặp lại.
这个奥兰多看着挺危险呀 你发现了吗
HSK 5
0:03s
zhè ge ào lán duō kàn zhe tǐng wēi xiǎn ya nǐ fā xiàn le maTên Orlando này trông có vẻ nguy hiểm quá. Cậu có phát hiện ra không?
他右手一直揣在兜里没拿出来
HSK 7
0:03s
tā yòu shǒu yì zhí chuāi zài dōu lǐ méi ná chū láiTay phải của hắn cứ đút trong túi không lấy ra.
他装的什么东西呀
HSK 5
0:03s
tā zhuāng de shén me dōng xī yaHắn giấu thứ gì trong đó vậy?
洋鬼子都爱吃那玩意
HSK 1
0:03s
yáng guǐ zi dōu ài chī nà wán yìbọn quỷ Tây đều thích ăn thứ đó.
这说明他专业 谨慎
HSK 5
0:03s
zhè shuō míng tā zhuān yè jǐn shènĐiều đó cho thấy hắn chuyên nghiệp, cẩn thận.
我跟您说过那黄瞎子吗
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nín shuō guò nà huáng xiā zi maHoàng mù mà tôi đã nói với ngài không?
就是那个军统暗杀团那个 我跟你提过的
HSK 4
0:03s
jiù shì nà ge jūn tǒng àn shā tuán nà ge wǒ gēn nǐ tí guò deChính là người trong đội ám sát của Quân Thống, người mà tôi đã nhắc với ngài.