Cách dùng "一起斗鬼 一起斗鬼 一起" (yì qǐ dòu guǐ yì qǐ dòu guǐ yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
一起斗鬼 一起斗鬼 一起
Cùng nhau đấu quỷ. Cùng nhau đấu quỷ. Cùng nhau.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:50
kàng rì wǔ zhuāng lì liàng yǐ diǎn dài miàn jī xiǎo shèng wèi dà shèng gòng tóng kàng rì
抗日武装力量 以点带面 积小胜为大胜 共同抗日
“như của huynh. Lấy điểm làm diện, tích tiểu thắng thành đại thắng, cùng nhau kháng Nhật.”
LINE 0211:54
PLAYING SCENEyì qǐ dòu guǐ yì qǐ dòu guǐ yì qǐ
一起斗鬼 一起斗鬼 一起
“Cùng nhau đấu quỷ. Cùng nhau đấu quỷ. Cùng nhau.”
LINE 0312:01
yún kuí xiōng nǐ zhī dào ma
云魁兄 你知道吗
“Vân Khôi huynh, huynh có biết không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s