Cách dùng "再发动闪电战呢" (zài fā dòng shǎn diàn zhàn ne) trong hội thoại tiếng Trung
再发动闪电战呢
rồi hẵng phát động chiến tranh chớp nhoáng?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:32
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòu
你质问质问他 他为什么不九月二十七号以后
“Anh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9”
LINE 0222:35
PLAYING SCENEzài再
fā发
dòng动
shǎn闪
diàn电
zhàn战
ne呢
“rồi hẵng phát động chiến tranh chớp nhoáng?”
LINE 0322:46
shì jiè jú shì shùn xī wàn biàn ōu zhōu xíng shì de fā zhǎn gèng shì bō guǐ yún jué
世界局势瞬息万变 欧洲形势的发展更是波诡云谲
“Tình hình thế giới thay đổi trong chớp mắt, sự phát triển của tình hình châu Âu lại càng khó lường.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s