Cách dùng "咱们中国损失得可是太大了" (zán men zhōng guó sǔn shī dé kě shì tài dà le) trong hội thoại tiếng Trung
咱们中国损失得可是太大了
Trung Quốc chúng ta tổn thất lớn quá rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:02
zài在
zhè这
yī一
cháng场
zhàng仗
miàn面
qián前
“Trước trận chiến này.”
LINE 0212:04
PLAYING SCENEzán咱
men们
zhōng中
guó国
sǔn损
shī失
dé得
kě可
shì是
tài太
dà大
le了
“Trung Quốc chúng ta tổn thất lớn quá rồi.”
LINE 0312:08
wǒ我
qù去
nián年
dōng冬
tiān天
zài在
wǎn皖
běi北
“Mùa đông năm ngoái tôi ở Hoãn Bắc.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s