Cách dùng "这个我太了解了" (zhè ge wǒ tài liǎo jiě le) trong hội thoại tiếng Trung
这个我太了解了
Chuyện này thì tôi quá hiểu rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:14
yào zuò jiù zuò piào liàng le
要做 就做漂亮了
“đã làm là phải làm cho ra trò.”
LINE 0223:17
PLAYING SCENEzhè这
ge个
wǒ我
tài太
liǎo了
jiě解
le了
“Chuyện này thì tôi quá hiểu rồi.”
LINE 0323:19
kě ā tián jì rán zán men shì hé zuò
可阿田 既然咱们是合作
“Nhưng A Điền, chúng ta đã là đối tác,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s