Cách dùng "这个我太了解了" (zhè ge wǒ tài liǎo jiě le) trong hội thoại tiếng Trung

zhègetàiliǎojiěle

Chuyện này thì tôi quá hiểu rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:14
yào zuò jiù zuò piào liàng le

要做 就做漂亮了

đã làm là phải làm cho ra trò.

LINE 0223:17
PLAYING SCENE
zhè
ge
tài
liǎo
jiě
le

Chuyện này thì tôi quá hiểu rồi.

LINE 0323:19
kě ā tián jì rán zán men shì hé zuò

可阿田 既然咱们是合作

Nhưng A Điền, chúng ta đã là đối tác,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp23:17
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 231 clips (Page 5 of 12)
云魁兄 我理解你的困惑
HSK 7
0:03s
yún kuí xiōng wǒ lǐ jiě nǐ de kùn huòVân Khôi huynh, tôi hiểu sự bối rối của huynh.
在这么一个三不管的区域里边
HSK 5
0:03s
zài zhè me yí gè sān bù guǎn de qū yù lǐ biānTrong một khu vực không ai quản như thế này.
就会显得既艰巨而又危险
HSK 7
0:03s
jiù huì xiǎn de jì jiān jù ér yòu wēi xiǎnSẽ trở nên vừa gian nan lại vừa nguy hiểm.
所以对于现在的战争 到底是什么 他们完全不了解
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ duì yú xiàn zài de zhàn zhēng dào dǐ shì shén me tā men wán quán bù liǎo jiěCho nên đối với cuộc chiến tranh hiện tại. Rốt cuộc là gì. Họ hoàn toàn không hiểu.
那蒋介石不是总强调吗 抗日是政府的事
HSK 5
0:03s
nà jiǎng jiè shí bú shì zǒng qiáng diào ma kàng rì shì zhèng fǔ de shìTưởng Giới Thạch không phải luôn nhấn mạnh sao? Kháng Nhật là chuyện của chính phủ.
我们实行的是全面抗战
HSK 5
0:03s
wǒ men shí xíng de shì quán miàn kàng zhànChúng ta thực hiện kháng chiến toàn diện.
要充分发动民众的力量
HSK 6
0:03s
yào chōng fèn fā dòng mín zhòng de lì liàngPhải phát động triệt để sức mạnh của quần chúng.
这样最后的胜利才属于我们
HSK 5
0:03s
zhè yàng zuì hòu de shèng lì cái shǔ yú wǒ menNhư vậy thắng lợi cuối cùng mới thuộc về chúng ta.
说实话 就是现在啊 对我来说整训队伍
HSK 6
0:03s
shuō shí huà jiù shì xiàn zài a duì wǒ lái shuō zhěng xùn duì wǔNói thật là bây giờ. Việc chỉnh huấn đội ngũ đối với tôi.
还需要进一步地提升 运动战的具体的作战能力
HSK 7
0:03s
hái xū yào jìn yí bù dì tí shēng yùn dòng zhàn de jù tǐ de zuò zhàn néng lìcòn cần nâng cao hơn nữa năng lực tác chiến cụ thể của chiến tranh vận động.
那如何利用地形 地物 技术 战术合练
HSK 7
0:03s
nà rú hé lì yòng dì xíng dì wù jì shù zhàn shù hé liànVậy làm thế nào để lợi dụng địa hình, địa vật? Hợp luyện kỹ thuật, chiến thuật.
这个就是很重要的事情 还有就是游击战术
HSK 7
0:03s
zhè ge jiù shì hěn zhòng yào de shì qíng hái yǒu jiù shì yóu jī zhàn shùĐây là một việc rất quan trọng. Ngoài ra còn có chiến thuật du kích.
我也不太明白 也还在学习的过程中
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù tài míng bái yě hái zài xué xí de guò chéng zhōngTôi cũng không hiểu rõ lắm, cũng đang trong quá trình học hỏi.
那么现在我们在相持阶段 这场仗我们应该怎么打
HSK 5
0:03s
nà me xiàn zài wǒ men zài xiāng chí jiē duàn zhè chǎng zhàng wǒ men yīng gāi zěn me dǎVậy bây giờ chúng ta đang trong giai đoạn cầm cự, trận này chúng ta nên đánh thế nào?
绝对不应该硬碰硬 而是化整为零
HSK 5
0:03s
jué duì bù yīng gāi yìng pèng yìng ér shì huà zhěng wéi língTuyệt đối không nên đối đầu trực diện, mà phải chia nhỏ lực lượng,
比如说在这儿 围点打援的时候 我们攻坚受挫
HSK 7
0:03s
bǐ rú shuō zài zhè ér wéi diǎn dǎ yuán de shí hòu wǒ men gōng jiān shòu cuòVí dụ như ở đây, lúc vây điểm diệt viện. Chúng ta tấn công gặp trở ngại,
打这场攻坚战 我们打了有四个小时
HSK 4
0:03s
dǎ zhè chǎng gōng jiān zhàn wǒ men dǎ le yǒu sì gè xiǎo shíTrận công kiên này, chúng ta đã đánh bốn tiếng đồng hồ.
但是敌人的摩托化部队 马上就来增援
HSK 6
0:03s
dàn shì dí rén de mó tuō huà bù duì mǎ shàng jiù lái zēng yuánNhưng quân cơ giới của địch, sắp đến chi viện rồi.
这个时候怎么办 马上调配到中路
HSK 3
0:03s
zhè ge shí hòu zěn me bàn mǎ shàng diào pèi dào zhōng lùLúc này phải làm sao? Lập tức điều động đến đường giữa,
敌进我退 敌驻我扰
HSK 7
0:03s
dí jìn wǒ tuì dí zhù wǒ rǎoĐịch tiến ta lui, địch dừng ta phá.