Cách dùng "这说明他专业 谨慎" (zhè shuō míng tā zhuān yè jǐn shèn) trong hội thoại tiếng Trung
这说明他专业 谨慎
Điều đó cho thấy hắn chuyên nghiệp, cẩn thận.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:41
yáng洋
guǐ鬼
zi子
dōu都
ài爱
chī吃
nà那
wán玩
yì意
“bọn quỷ Tây đều thích ăn thứ đó.”
LINE 0207:43
PLAYING SCENEzhè shuō míng tā zhuān yè jǐn shèn
这说明他专业 谨慎
“Điều đó cho thấy hắn chuyên nghiệp, cẩn thận.”
LINE 0307:48
duì对
le了
“Đúng rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s