Cách dùng "这说明他专业 谨慎" (zhè shuō míng tā zhuān yè jǐn shèn) trong hội thoại tiếng Trung
这说明他专业 谨慎
Điều đó cho thấy hắn chuyên nghiệp, cẩn thận.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:41
yáng洋
guǐ鬼
zi子
dōu都
ài爱
chī吃
nà那
wán玩
yì意
“bọn quỷ Tây đều thích ăn thứ đó.”
LINE 0207:43
PLAYING SCENEzhè shuō míng tā zhuān yè jǐn shèn
这说明他专业 谨慎
“Điều đó cho thấy hắn chuyên nghiệp, cẩn thận.”
LINE 0307:48
duì对
le了
“Đúng rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 8 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng chǎng de yī qiè yóu nǐ zì zhǔ wán chéngmọi việc của nhà máy đều do anh tự chủ hoàn thành.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ā tián nǐ bú yào kǎo yàn dà jiā de nài xīn leA Điền, anh đừng thử thách sự kiên nhẫn của mọi người nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
rú guǒ shì zhè yàng tā dān xīn nǐ de chǎng zi huì yǒu wèn tíNếu đã như vậy, ngài ấy lo nhà máy của anh có vấn đề.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yí gè mó fàn qǐ yè lián dōng jīng dū zài qī dàicủa Công ty Chấn hưng Hoa Trung chúng tôi. Ngay cả Tokyo cũng đang mong đợi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s