Cách dùng "这些 周先生都已经安排完了" (zhè xiē zhōu xiān shēng dōu yǐ jīng ān pái wán le) trong hội thoại tiếng Trung
这些 周先生都已经安排完了
Những việc này ông Chu đã sắp xếp xong cả rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:25
bù不
yòng用
“Không cần.”
LINE 0235:27
PLAYING SCENEzhè xiē zhōu xiān shēng dōu yǐ jīng ān pái wán le
这些 周先生都已经安排完了
“Những việc này ông Chu đã sắp xếp xong cả rồi.”
LINE 0335:30
wǒ我
jiù就
xiǎng想
ràng让
nǐ你
lǐ理
jiě解
wǒ我
“Tôi chỉ muốn anh hiểu cho tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s