Cách dùng "是他们把你们托上去的" (shì tā men bǎ nǐ men tuō shàng qù de) trong hội thoại tiếng Trung
是他们把你们托上去的
Là họ đã nâng các con lên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
26:22
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是踩在四位爷的肩膀上 | jiù shì cǎi zài sì wèi yé de jiān bǎng shàng | là nhờ đứng trên vai bốn vị tiền bối. |
| 2▶ | 是他们把你们托上去的 | shì tā men bǎ nǐ men tuō shàng qù de | Là họ đã nâng các con lên. |
| 3 | 在我们这行当里 | zài wǒ men zhè háng dāng lǐ | Trong nghề này của chúng ta, |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
tīng guǎng bō tīng guǎng bō guān kàn yǎn chū de dì qū lǐng dǎoNghe đài đi, nghe đài đi. Lãnh đạo khu vực xem buổi diễn

HSK 5
0:03s
dà jiā yí zhì rèn wéi zhè shì wǒ dì qūMọi người đều nhất trí cho rằng đây là một vở hiếm có và xuất sắc

HSK 3
0:03s
kuài kuài kuài kuài máng huāng gàn shá bié duò bié duò bié duòNhanh nhanh nhanh, mau lên. Vội vàng cái gì vậy? Đừng băm, đừng băm, đừng băm.

HSK 5
0:03s
rén ne rén ne wèi zhū zhe ne kuài kuài kuài kuài diǎn zǒuNgười đâu? Người đâu rồi? Đang cho heo ăn. Nhanh, nhanh, nhanh. Mau lên, đi thôi.

HSK 2
0:03s
bié wèi le kuài kuài kuài nǐ dé jiǎng le dé jiǎng leĐừng cho ăn nữa. Mau, mau, mau. Cô được giải rồi, được giải rồi!

HSK 1
0:03s
bié lái dì le xiàn zài yào jiào yì qīng éĐừng gọi Lai Đệ nữa. Giờ phải gọi là Yi Qing'e.

HSK 4
0:03s
zhè guǎng bō shàng shuō nǐ ne gěi wǒ gěi wǒ kuài gěi gěi gěi zǒuĐài đang nói về cô đó. Đưa đây, đưa đây, mau. Đây, đây, đây. Đi thôi.

HSK 6
0:03s
gēn wǒ lái gēn wǒ lái tīng guǎng bō xué yì duō nián hòu de huì bào yǎn chūĐi theo tôi. Theo tôi, đi nghe đài. Buổi diễn báo cáo sau nhiều năm học nghề,

HSK 7
0:03s
nǐ liǎ shá fú qì ma zhè me dà de jiǎo ér wèi nǐ liǎ maHai con có phúc gì ghê, ngôi sao lớn vậy mà cho hai con ăn.

HSK 7
0:03s
nǐ bié máng huó le nǐ kuài tīng guǎng bō nǐ bié zǒu ya nǐĐừng bận rộn nữa, mau nghe đài đi. Cô đừng đi mà.









