Cách dùng "该出手的时候不敢出手" (gāi chū shǒu de shí hòu bù gǎn chū shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
该出手的时候不敢出手
lúc cần ra tay lại không dám.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:19
gāi该
hěn狠
xīn心
de的
shí时
hòu候
hěn狠
bù不
xià下
xīn心
“Lúc cần quyết đoán lại không nỡ,”
LINE 0225:21
PLAYING SCENEgāi该
chū出
shǒu手
de的
shí时
hòu候
bù不
gǎn敢
chū出
shǒu手
“lúc cần ra tay lại không dám.”
LINE 0325:24
nán难
chéng成
dà大
qì器
“Khó nên đại sự.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
zhè yào shì chuán chū qù nǐ bú shì xiàn gōng sī yú bú yì maViệc này mà lộ ra ngoài chẳng phải cậu đẩy công ty vào chỗ bất nghĩa sao?

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ yào yǒu shì zhǎo tā nǐ bú shì yǒu tā diàn huà maCậu có việc cần tìm anh ấy Cậu không có số điện thoại của anh ấy sao?

HSK 4
0:03s
dàn bù guǎn jié guǒ zěn me yàng nǐ dé xiàng wǒ bǎo zhèngNhưng dù kết quả thế nào cậu phải hứa với tôi

HSK 4
0:03s
yǒu shí jiān ma dào wǒ bàn gōng shì lái yī tàngCó thời gian không? Đến văn phòng tôi một chút