Cách dùng "就是啊 我真没事 走吧 走吧 去" (jiù shì a wǒ zhēn méi shì zǒu ba zǒu ba qù) trong hội thoại tiếng Trung
就是啊 我真没事 走吧 走吧 去
Đúng vậy. Tôi thực sự không sao. Đi thôi, đi thôi. Đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:38
nǐ yě bù yòng chěng qiáng zhè yè diàn nǎ ér dōu shì qù nǎ ér dōu yī yàng
你也不用逞强 这夜店哪儿都是 去哪儿都一样
“Cậu cũng không cần phải gồng lên. Quán bar đêm chỗ nào chả có. Đi đâu cũng thế thôi.”
LINE 0205:42
PLAYING SCENEjiù shì a wǒ zhēn méi shì zǒu ba zǒu ba qù
就是啊 我真没事 走吧 走吧 去
“Đúng vậy. Tôi thực sự không sao. Đi thôi, đi thôi. Đi.”
LINE 0305:45
xíng xíng zǒu zǒu ba zǒu zǒu zǒu cán jiǎn cán jiǎn zǒu a
行行 走 走吧 走走走 蚕茧蚕茧 走啊
“Được được, đi, đi thôi. Đi đi đi, Kén Tằm Kén Tằm, đi nào.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
zhè yào shì chuán chū qù nǐ bú shì xiàn gōng sī yú bú yì maViệc này mà lộ ra ngoài chẳng phải cậu đẩy công ty vào chỗ bất nghĩa sao?

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ yào yǒu shì zhǎo tā nǐ bú shì yǒu tā diàn huà maCậu có việc cần tìm anh ấy Cậu không có số điện thoại của anh ấy sao?

HSK 4
0:03s
dàn bù guǎn jié guǒ zěn me yàng nǐ dé xiàng wǒ bǎo zhèngNhưng dù kết quả thế nào cậu phải hứa với tôi

HSK 4
0:03s
yǒu shí jiān ma dào wǒ bàn gōng shì lái yī tàngCó thời gian không? Đến văn phòng tôi một chút