Cách dùng "那 对不起啊曾子漩" (nà duì bù qǐ a céng zi xuán) trong hội thoại tiếng Trung
那 对不起啊曾子漩
Vậy thì, xin lỗi nhé Tăng Tử Toàn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:20
kě可
yǐ以
“Được.”
LINE 0205:26
PLAYING SCENEnà duì bù qǐ a céng zi xuán
那 对不起啊曾子漩
“Vậy thì, xin lỗi nhé Tăng Tử Toàn.”
LINE 0305:28
wǒ shuō cuò huà le méi shì
我说错话了 没事
“Tôi nói sai rồi. Không sao.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 9 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yào gǎi biàn mìng yùn jiù zhǐ néng kào zì jǐMuốn thay đổi số phận chỉ có thể dựa vào chính mình

HSK 5
0:03s
gēn lín xiǎo sēn nà yàng de nán rén zài yì qǐ wǒ zhǐ pèi bèi rénỞ bên một người đàn ông như Lâm Tiểu Sâm Tôi chỉ xứng đáng bị người ta

HSK 4
0:03s
wǎng yǒu quán yǒu shì de nán rén huái lǐ tuīĐẩy vào lòng những người đàn ông có quyền có thế

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yě yào ràng nǐ cháng cháng wǒ dāng chū bèi rén wǎng bào de gǎn juéTôi cũng muốn để cậu nếm trải Cảm giác bị bạo lực mạng mà tôi từng trải qua

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ shuō guī gēn jié dǐ nǐ zuò le nà me duōCho nên nói Rốt cuộc cậu làm nhiều như vậy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
suī rán wǒ men zhǐ shì pǔ tōng cù xiāo yuán dàn wǒ men yě yī yàngDù chúng tôi chỉ là nhân viên tiếp thị bình thường Nhưng chúng tôi cũng vậy

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
ér wǒ men què zhù dìng méi yǒu chū tóu zhī rì bù guǎn duō shǎo niánCòn chúng tôi lại bị định mệnh không có ngày ra đầu Bao nhiêu năm đi nữa

HSK 5
0:03s
yǒng yuǎn dōu shì cù xiāo yuán zhè bù gōng píngMãi mãi cũng chỉ là nhân viên tiếp thị Điều này không công bằng

HSK 5
0:03s
kě nà shì wǒ yòng shén me huàn lái de wú fǎ fǒu rènNhưng đó là tôi đổi bằng cái gì chứ? Không thể phủ nhận

HSK 7
0:03s
wǒ bèi céng zi xuán gěi zhèn zhù le rén shēng dì yī cìTôi đã bị Tăng Tử Toàn làm cho chấn động Lần đầu tiên trong đời

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jí bié bǐ wǒ dī nà me duō de rén zhèn zhùCấp bậc thấp hơn tôi nhiều như vậy làm cho chấn động

HSK 7
0:03s
wǒ shuō wǒ cóng lái méi yǒu zhǐ wàng guò xià miàn rén de gǎn jī zěn me kě néngTôi nói tôi chưa từng trông mong Sự cảm kích của người dưới quyền Làm sao có thể