Cách dùng "你看她对她的那个闺蜜" (nǐ kàn tā duì tā de nà ge guī mì) trong hội thoại tiếng Trung
你看她对她的那个闺蜜
Anh xem cô ấy đối với cô bạn thân kia
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:44
bù不
bǐ比
wǒ我
men们
dāng当
nián年
zhè这
bāng帮
xiōng兄
dì弟
chà差
“không thua kém gì đám huynh đệ chúng ta ngày trước”
LINE 0234:48
PLAYING SCENEnǐ你
kàn看
tā她
duì对
tā她
de的
nà那
ge个
guī闺
mì蜜
“Anh xem cô ấy đối với cô bạn thân kia”
LINE 0334:50
hái还
yǒu有
tā她
nà那
ge个
qián前
fū夫
“và cả người chồng cũ nữa”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 3 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shěn xīng zài cán jiǎn gěi tā nà xiǎo qíng rén guò shēng rìThẩm Tinh đang ở Kén Tằm đang tổ chức sinh nhật cho nhân tình.

HSK 6
0:03s
nǐ men jiā wáng hào gòu hěn de a yì kǒu qì zhuǎn le shí jǐ gè qúnVương Hạo nhà cậu đủ độc đấy. Một hơi chuyển qua mười mấy nhóm.

HSK 4
0:03s
shěn mò yào shì kàn dào le tā kěn dìng huì shòu bù liǎo deThẩm Mặc mà thấy anh ta chắc chắn không chịu nổi.

HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn tā zhè ge rén píng shí wán tǐng huā qí shí tè bié yào miàn ziĐừng thấy anh ta bình thường chơi bời thực ra rất trọng thể diện.

HSK 4
0:03s
tā hěn shǎo zài wài rén miàn qián tí tā de nǚ érAnh ấy hiếm khi nhắc đến con gái trước mặt người ngoài.

HSK 4
0:03s
jiù shì jué de tā nǚ ér bù chéng qì zhè xià wán leChỉ là cảm thấy con gái mình không nên người. Thế này là toi rồi.

HSK 6
0:03s
bù guò wǒ jué de shì pín chuán kāi lái zuì gān gà de hái bú shì shěn mòNhưng tôi nghĩ video lan truyền người khó xử nhất không phải Thẩm Mặc

HSK 5
0:03s
yào shì zhēn dí dàng shàng le zhè ge xiāo shòu zǒng jiānnếu thực sự lên chức giám đốc kinh doanh này