Cách dùng "他当时三十岁都不到" (tā dāng shí sān shí suì dōu bú dào) trong hội thoại tiếng Trung

dāngshísānshísuìdōudào

Lúc đó anh ta còn chưa đến ba mươi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:16
duì a jiù shì tā

对啊 就是他

Ừ, chính là anh ta

LINE 0237:18
PLAYING SCENE
dāng
shí
sān
shí
suì
dōu
dào

Lúc đó anh ta còn chưa đến ba mươi

LINE 0337:20
yǒu diǎn shuài a shì a

有点帅啊 是啊

Hơi đẹp trai đấy Ừ

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp37:18
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 9 of 12)
所以虽然你又把我带回古斯特了
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ suī rán nǐ yòu bǎ wǒ dài huí gǔ sī tè leCho nên dù cậu lại đưa tôi về Guster
我没有指望你感激我
HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu zhǐ wàng nǐ gǎn jī wǒTôi không trông mong cậu cảm kích tôi
我也没有把你当成一个棋子
HSK 6
0:03s
wǒ yě méi yǒu bǎ nǐ dàng chéng yí gè qí ziTôi cũng không coi cậu như một quân cờ
离职 入职 升职
HSK 5
0:03s
lí zhí rù zhí shēng zhíNghỉ việc, nhận việc, thăng chức
是世界上最普通的事情
HSK 4
0:03s
shì shì jiè shàng zuì pǔ tōng de shì qíngLà chuyện bình thường nhất trên đời
要改变命运就只能靠自己
HSK 5
0:03s
yào gǎi biàn mìng yùn jiù zhǐ néng kào zì jǐMuốn thay đổi số phận chỉ có thể dựa vào chính mình
跟林小森那样的男人在一起 我只配被人
HSK 5
0:03s
gēn lín xiǎo sēn nà yàng de nán rén zài yì qǐ wǒ zhǐ pèi bèi rénỞ bên một người đàn ông như Lâm Tiểu Sâm Tôi chỉ xứng đáng bị người ta
往有权有势的男人怀里推
HSK 4
0:03s
wǎng yǒu quán yǒu shì de nán rén huái lǐ tuīĐẩy vào lòng những người đàn ông có quyền có thế
我要改变我自己的命运
HSK 5
0:03s
wǒ yào gǎi biàn wǒ zì jǐ de mìng yùnTôi phải thay đổi số phận của chính mình
我也要让你尝尝 我当初被人网暴的感觉
HSK 6
0:03s
wǒ yě yào ràng nǐ cháng cháng wǒ dāng chū bèi rén wǎng bào de gǎn juéTôi cũng muốn để cậu nếm trải Cảm giác bị bạo lực mạng mà tôi từng trải qua
所以说 归根结底你做了那么多
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ shuō guī gēn jié dǐ nǐ zuò le nà me duōCho nên nói Rốt cuộc cậu làm nhiều như vậy
你就是想报复我 不
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì xiǎng bào fù wǒ bùChỉ là muốn trả thù tôi thôi Không
虽然我们只是普通促销员 但我们也一样
HSK 5
0:03s
suī rán wǒ men zhǐ shì pǔ tōng cù xiāo yuán dàn wǒ men yě yī yàngDù chúng tôi chỉ là nhân viên tiếp thị bình thường Nhưng chúng tôi cũng vậy
同样的产品 在打架卖命
HSK 6
0:03s
tóng yàng de chǎn pǐn zài dǎ jià mài mìngCùng một sản phẩm Mà đánh nhau bán mạng
而我们却注定没有出头之日 不管多少年
HSK 7
0:03s
ér wǒ men què zhù dìng méi yǒu chū tóu zhī rì bù guǎn duō shǎo niánCòn chúng tôi lại bị định mệnh không có ngày ra đầu Bao nhiêu năm đi nữa
永远都是促销员 这不公平
HSK 5
0:03s
yǒng yuǎn dōu shì cù xiāo yuán zhè bù gōng píngMãi mãi cũng chỉ là nhân viên tiếp thị Điều này không công bằng
可那是我用什么换来的 无法否认
HSK 5
0:03s
kě nà shì wǒ yòng shén me huàn lái de wú fǎ fǒu rènNhưng đó là tôi đổi bằng cái gì chứ? Không thể phủ nhận
我被曾子漩给震住了 人生第一次
HSK 7
0:03s
wǒ bèi céng zi xuán gěi zhèn zhù le rén shēng dì yī cìTôi đã bị Tăng Tử Toàn làm cho chấn động Lần đầu tiên trong đời
被一个年龄比我小那么多
HSK 4
0:03s
bèi yí gè nián líng bǐ wǒ xiǎo nà me duōBị một người trẻ hơn tôi nhiều như vậy
级别比我低那么多的人震住
HSK 7
0:03s
jí bié bǐ wǒ dī nà me duō de rén zhèn zhùCấp bậc thấp hơn tôi nhiều như vậy làm cho chấn động