Cách dùng "他很少在外人面前提他的女儿" (tā hěn shǎo zài wài rén miàn qián tí tā de nǚ ér) trong hội thoại tiếng Trung
他很少在外人面前提他的女儿
Anh ấy hiếm khi nhắc đến con gái trước mặt người ngoài.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:25
nǐ bié kàn tā zhè ge rén píng shí wán tǐng huā qí shí tè bié yào miàn zi
你别看他这个人平时玩挺花 其实特别要面子
“Đừng thấy anh ta bình thường chơi bời thực ra rất trọng thể diện.”
LINE 0210:29
PLAYING SCENEtā他
hěn很
shǎo少
zài在
wài外
rén人
miàn面
qián前
tí提
tā他
de的
nǚ女
ér儿
“Anh ấy hiếm khi nhắc đến con gái trước mặt người ngoài.”
LINE 0310:31
jiù shì jué de tā nǚ ér bù chéng qì zhè xià wán le
就是觉得他女儿不成器 这下完了
“Chỉ là cảm thấy con gái mình không nên người. Thế này là toi rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
zhè yào shì chuán chū qù nǐ bú shì xiàn gōng sī yú bú yì maViệc này mà lộ ra ngoài chẳng phải cậu đẩy công ty vào chỗ bất nghĩa sao?

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ yào yǒu shì zhǎo tā nǐ bú shì yǒu tā diàn huà maCậu có việc cần tìm anh ấy Cậu không có số điện thoại của anh ấy sao?

HSK 4
0:03s
dàn bù guǎn jié guǒ zěn me yàng nǐ dé xiàng wǒ bǎo zhèngNhưng dù kết quả thế nào cậu phải hứa với tôi

HSK 4
0:03s
yǒu shí jiān ma dào wǒ bàn gōng shì lái yī tàngCó thời gian không? Đến văn phòng tôi một chút