Cách dùng "她什么时候走的 别装了行吗" (tā shén me shí hòu zǒu de bié zhuāng le xíng ma) trong hội thoại tiếng Trung

shénmeshíhòuzǒude biézhuānglexíngma

Chị ấy đi khi nào? Đừng giả vờ nữa được không?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:28
zài
huí
lái
le

Chị ấy sẽ không quay lại nữa

LINE 0231:30
PLAYING SCENE
tā shén me shí hòu zǒu de bié zhuāng le xíng ma

她什么时候走的 别装了行吗

Chị ấy đi khi nào? Đừng giả vờ nữa được không?

LINE 0331:34
bié yǎn dé hǎo xiàng nǐ hěn guān xīn tā yī yàng nǐ bù guān xīn

别演得好像你很关心她一样 你不关心

Đừng diễn như thể cậu rất quan tâm chị ấy Cậu không quan tâm

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp31:30
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 12 of 12)
这要是传出去 你不是陷公司于不义吗
HSK 7
0:03s
zhè yào shì chuán chū qù nǐ bú shì xiàn gōng sī yú bú yì maViệc này mà lộ ra ngoài chẳng phải cậu đẩy công ty vào chỗ bất nghĩa sao?
先睡一觉 我给你叫车
HSK 3
0:03s
xiān shuì yī jiào wǒ gěi nǐ jiào chēngủ một giấc trước đã Tôi gọi xe cho cậu
你要有事找他 你不是有他电话吗
HSK 1
0:03s
nǐ yào yǒu shì zhǎo tā nǐ bú shì yǒu tā diàn huà maCậu có việc cần tìm anh ấy Cậu không có số điện thoại của anh ấy sao?
但不管结果怎么样 你得向我保证
HSK 4
0:03s
dàn bù guǎn jié guǒ zěn me yàng nǐ dé xiàng wǒ bǎo zhèngNhưng dù kết quả thế nào cậu phải hứa với tôi
有时间吗 到我办公室来一趟
HSK 4
0:03s
yǒu shí jiān ma dào wǒ bàn gōng shì lái yī tàngCó thời gian không? Đến văn phòng tôi một chút