Cách dùng "她什么时候走的 别装了行吗" (tā shén me shí hòu zǒu de bié zhuāng le xíng ma) trong hội thoại tiếng Trung
她什么时候走的 别装了行吗
Chị ấy đi khi nào? Đừng giả vờ nữa được không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:28
tā她
zài再
yě也
bù不
huí回
lái来
le了
“Chị ấy sẽ không quay lại nữa”
LINE 0231:30
PLAYING SCENEtā shén me shí hòu zǒu de bié zhuāng le xíng ma
她什么时候走的 别装了行吗
“Chị ấy đi khi nào? Đừng giả vờ nữa được không?”
LINE 0331:34
bié yǎn dé hǎo xiàng nǐ hěn guān xīn tā yī yàng nǐ bù guān xīn
别演得好像你很关心她一样 你不关心
“Đừng diễn như thể cậu rất quan tâm chị ấy Cậu không quan tâm”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 9 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yào gǎi biàn mìng yùn jiù zhǐ néng kào zì jǐMuốn thay đổi số phận chỉ có thể dựa vào chính mình

HSK 5
0:03s
gēn lín xiǎo sēn nà yàng de nán rén zài yì qǐ wǒ zhǐ pèi bèi rénỞ bên một người đàn ông như Lâm Tiểu Sâm Tôi chỉ xứng đáng bị người ta

HSK 4
0:03s
wǎng yǒu quán yǒu shì de nán rén huái lǐ tuīĐẩy vào lòng những người đàn ông có quyền có thế

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yě yào ràng nǐ cháng cháng wǒ dāng chū bèi rén wǎng bào de gǎn juéTôi cũng muốn để cậu nếm trải Cảm giác bị bạo lực mạng mà tôi từng trải qua

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ shuō guī gēn jié dǐ nǐ zuò le nà me duōCho nên nói Rốt cuộc cậu làm nhiều như vậy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
suī rán wǒ men zhǐ shì pǔ tōng cù xiāo yuán dàn wǒ men yě yī yàngDù chúng tôi chỉ là nhân viên tiếp thị bình thường Nhưng chúng tôi cũng vậy

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
ér wǒ men què zhù dìng méi yǒu chū tóu zhī rì bù guǎn duō shǎo niánCòn chúng tôi lại bị định mệnh không có ngày ra đầu Bao nhiêu năm đi nữa

HSK 5
0:03s
yǒng yuǎn dōu shì cù xiāo yuán zhè bù gōng píngMãi mãi cũng chỉ là nhân viên tiếp thị Điều này không công bằng

HSK 5
0:03s
kě nà shì wǒ yòng shén me huàn lái de wú fǎ fǒu rènNhưng đó là tôi đổi bằng cái gì chứ? Không thể phủ nhận

HSK 7
0:03s
wǒ bèi céng zi xuán gěi zhèn zhù le rén shēng dì yī cìTôi đã bị Tăng Tử Toàn làm cho chấn động Lần đầu tiên trong đời

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jí bié bǐ wǒ dī nà me duō de rén zhèn zhùCấp bậc thấp hơn tôi nhiều như vậy làm cho chấn động

HSK 7
0:03s
wǒ shuō wǒ cóng lái méi yǒu zhǐ wàng guò xià miàn rén de gǎn jī zěn me kě néngTôi nói tôi chưa từng trông mong Sự cảm kích của người dưới quyền Làm sao có thể