Cách dùng "有什么事情跟我说 病人的病情已经稳定了" (yǒu shén me shì qíng gēn wǒ shuō bìng rén de bìng qíng yǐ jīng wěn dìng le) trong hội thoại tiếng Trung
有什么事情跟我说 病人的病情已经稳定了
Có việc gì cứ nói với tôi Tình trạng bệnh nhân đã ổn định rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:57
yī shēng nín hǎo tā nǚ ér zài gǎn lái de lù shàng
医生 您好 他女儿在赶来的路上
“Bác sĩ, chào bác sĩ Con gái ông ấy đang trên đường tới”
LINE 0220:59
PLAYING SCENEyǒu shén me shì qíng gēn wǒ shuō bìng rén de bìng qíng yǐ jīng wěn dìng le
有什么事情跟我说 病人的病情已经稳定了
“Có việc gì cứ nói với tôi Tình trạng bệnh nhân đã ổn định rồi”
LINE 0321:02
xiān先
gēn跟
wǒ我
dào到
tàng趟
bàn办
gōng公
shì室
ba吧
“Trước tiên đi với tôi đến phòng làm việc đã”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
zhè yào shì chuán chū qù nǐ bú shì xiàn gōng sī yú bú yì maViệc này mà lộ ra ngoài chẳng phải cậu đẩy công ty vào chỗ bất nghĩa sao?

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ yào yǒu shì zhǎo tā nǐ bú shì yǒu tā diàn huà maCậu có việc cần tìm anh ấy Cậu không có số điện thoại của anh ấy sao?

HSK 4
0:03s
dàn bù guǎn jié guǒ zěn me yàng nǐ dé xiàng wǒ bǎo zhèngNhưng dù kết quả thế nào cậu phải hứa với tôi

HSK 4
0:03s
yǒu shí jiān ma dào wǒ bàn gōng shì lái yī tàngCó thời gian không? Đến văn phòng tôi một chút