Cách dùng "是它 就是它 住口" (shì tā jiù shì tā zhù kǒu) trong hội thoại tiếng Trung
是它 就是它 住口
Là cô ta. Im miệng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
2:22
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好大的力气 我根本上不来 | hǎo dà de lì qì wǒ gēn běn shàng bù lái | nó khỏe lắm, con không thể lên nổi. |
| 2▶ | 是它 就是它 住口 | shì tā jiù shì tā zhù kǒu | Là cô ta. Im miệng. |
| 3 | 朗朗乾坤之下 哪有什么鬼啊 | lǎng lǎng qián kūn zhī xià nǎ yǒu shén me guǐ a | Ban ngày ban mặt, lấy đâu ra ma. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
wǒ bù néng zài ràng wǒ shēn biān de rén chū shì le kuàng qiěTa không thể để người bên cạnh ta gặp chuyện nữa. Với lại,

HSK 6
0:03s
zhè wáng jiāng jūn tā yě shì xìng qíng zhōng rénVương tướng quân cũng là người giàu tình cảm.

HSK 6
0:03s
zhǐ yào tā rì hòu bù zhǎo wǒ zī shì wǒ jiù bù zhuī jiū le aChỉ cần về sau ông ấy không tìm ta về chuyện này thì ta cũng không truy cứu nữa.

HSK 3
0:03s
nà ā yé xǐ huān nǐ ma dāng rán xǐ huān(Tự Được Trời Thương) Vậy cha thích mẹ không? Đương nhiên là thích.

HSK 1
0:03s
wǎn zhōu nǐ tīng wǒ shuō wǒ zhī dào wǒ duì bù qǐ nǐVãn Chu, bà nghe ta nói. Ta biết ta có lỗi với bà,














