Cách dùng "好 干杯" (hǎo gān bēi) trong hội thoại tiếng Trung

hǎo gānbēi

Được Cạn ly

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:11
kāi
xīn
diǎn

Vui lên nào

LINE 0205:13
PLAYING SCENE
hǎo gān bēi

好 干杯

Được Cạn ly

LINE 0305:38
zhè
hòu
shì
jìng
tài
xuàn
le

Cái gương chiếu hậu này ngầu thật

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp05:13
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 2 of 7)
下次打车给你打折 谢了
HSK 4
0:03s
xià cì dǎ chē gěi nǐ dǎ zhé xiè leLần sau gọi xe tôi giảm giá cho Cảm ơn nhé
也算是一件心事落地了 回去好好休息一下
HSK 7
0:03s
yě suàn shì yī jiàn xīn shì luò dì le huí qù hǎo hǎo xiū xī yī xiàCũng coi như trút được một gánh nặng. Về nhà nghỉ ngơi cho khỏe đi.
我们一起吃饭的机会多得是 不赶在今天
HSK 4
0:03s
wǒ men yì qǐ chī fàn de jī huì duō dé shì bù gǎn zài jīn tiānCơ hội ăn cùng nhau còn nhiều mà. Không nhất thiết phải hôm nay.
但是今天不是应该要庆祝一下吗
HSK 4
0:03s
dàn shì jīn tiān bú shì yīng gāi yào qìng zhù yī xià maNhưng hôm nay đáng phải ăn mừng chứ?
完结的时候 我们再好好庆祝
HSK 4
0:03s
wán jié de shí hòu wǒ men zài hǎo hǎo qìng zhùĐến khi ra mắt xong, chúng ta sẽ ăn mừng thật to.
你也快回去休息 明天还继续呢
HSK 4
0:03s
nǐ yě kuài huí qù xiū xī míng tiān hái jì xù neAnh cũng về nghỉ ngơi đi. Ngày mai vẫn còn tiếp tục mà.
我今天提前下班了 对方问我要不要见面吃个饭
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān tí qián xià bān le duì fāng wèn wǒ yào bù yào jiàn miàn chī gè fànHôm nay tôi tan làm sớm. Họ hỏi tôi có muốn gặp nhau ăn cơm không.
那当然不行了 不能随叫随到
HSK 3
0:03s
nà dāng rán bù xíng le bù néng suí jiào suí dàoThế thì không được rồi. Không thể bảo đâu chạy đó được.
我不去了 我有约了
HSK 4
0:03s
wǒ bù qù le wǒ yǒu yuē leTôi không về đâu. Tôi có hẹn rồi.
你可算回来 快快快 快
HSK 4
0:03s
nǐ kě suàn huí lái kuài kuài kuài kuàiCuối cùng cũng về rồi, nhanh nhanh nào Nhanh lên
没想到你这么早回来 以为你要跟老板
HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào nǐ zhè me zǎo huí lái yǐ wéi nǐ yào gēn lǎo bǎnKhông ngờ mày về sớm vậy Tưởng mày còn phải ở lại với sếp
没有 今天没有庆功宴
HSK 1
0:03s
méi yǒu jīn tiān méi yǒu qìng gōng yànKhông có đâu, hôm nay không có tiệc gì cả
就大家下午庆祝了一下 不是 咋还没庆功宴呢
HSK 4
0:03s
jiù dà jiā xià wǔ qìng zhù le yī xià bú shì zǎ hái méi qìng gōng yàn neMọi người chỉ ăn mừng nhỏ buổi chiều thôi Ủa, sao lại không có tiệc mừng công vậy
我今天本来都准备好了 说你们老板来咱一块儿
HSK 5
0:03s
wǒ jīn tiān běn lái dōu zhǔn bèi hǎo le shuō nǐ men lǎo bǎn lái zán yī kuài érHôm nay tao đã chuẩn bị sẵn hết rồi Tính mời sếp mày đến cùng ăn luôn
你看人想得周到吧 那没招 人没来
HSK 6
0:03s
nǐ kàn rén xiǎng dé zhōu dào ba nà méi zhāo rén méi láiTao chu đáo không? Thì không làm gì được, người ta không đến
管她呢 咱们来 来 走 来
HSK 4
0:03s
guǎn tā ne zán men lái lái zǒu láiKệ bà ấy đi, mình tự ăn thôi Nào, đi thôi nào
我这都瞎弄的 比不上你那些大好的宴席啊
HSK 7
0:03s
wǒ zhè dōu xiā nòng de bǐ bù shàng nǐ nà xiē dà hǎo de yàn xí aTao làm liều thôi chứ Chẳng thể so với mấy bàn tiệc lớn của mày đâu
我带你们吃最好 最贵的 好像谁稀罕似的
HSK 7
0:03s
wǒ dài nǐ men chī zuì hǎo zuì guì de hǎo xiàng shuí xī hǎn shì deTao sẽ đưa mọi người đi ăn ngon nhất, đắt nhất Như thể ai thèm vậy
再说你小子太有名 对网吧也不一定是好事
HSK 4
0:03s
zài shuō nǐ xiǎo zi tài yǒu míng duì wǎng ba yě bù yí dìng shì hǎo shìVả lại thằng nhóc mày nổi tiếng quá Với tiệm net cũng chưa chắc là điều tốt
可别整那事 还还 还谢谢
HSK 4
0:03s
kě bié zhěng nà shì hái hái hái xiè xièThôi đừng có thế, còn... còn cảm ơn nữa