Cách dùng "都几点了 聊什么呢 在这儿 干 干着呢 干着呢" (dōu jǐ diǎn le liáo shén me ne zài zhè ér gàn gàn zhe ne gàn zhe ne) trong hội thoại tiếng Trung
都几点了 聊什么呢 在这儿 干 干着呢 干着呢
Đã mấy giờ rồi? Nói gì vậy? Ở đây. Làm. Làm gì thế, làm gì thế?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:44
hái还
hē喝
zhe着
ne呢
“Vẫn đang uống à?”
LINE 0212:46
PLAYING SCENEdōu jǐ diǎn le liáo shén me ne zài zhè ér gàn gàn zhe ne gàn zhe ne
都几点了 聊什么呢 在这儿 干 干着呢 干着呢
“Đã mấy giờ rồi? Nói gì vậy? Ở đây. Làm. Làm gì thế, làm gì thế?”
LINE 0312:49
má lì diǎn a bèi cài
麻利点啊 备菜
“Nhanh lên. Chuẩn bị đồ ăn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 34 clips (Page 2 of 2)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bāng shuō fēng liáng huà de ràng tā men jiù gè rén tā men xíng ma wǒ pēiCái đám nói những lời châm chọc này. Để bọn họ cứu một người, bọn họ có được không? Ta nhổ vào.

HSK 6
0:03s
méi kàn chū lái nǐ xiǎo zi dǎo shì gè míng bái rén aKhông nhìn ra. Tiểu tử ngươi đúng là người hiểu chuyện.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ zuò bù chū lái wǒ yí gè zi ér dōu bù gěi nǐ xíng mèng shī fùNếu không làm được, tôi sẽ không cho cậu đồng nào. Được. Mạnh sư phụ.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng bù néng ràng tài yé xī lǐ hú tú dì sǐ zài jiān láo lǐ duì bú duìCũng không thể để thái gia chết trong trại giam một cách mơ hồ. Đúng không?