Cách dùng "给日本人卖命 那帮人嚣张得很 狂得不得了" (gěi rì běn rén mài mìng nà bāng rén xiāo zhāng dé hěn kuáng dé bù dé le) trong hội thoại tiếng Trung
给日本人卖命 那帮人嚣张得很 狂得不得了
bán mạng cho người Nhật. Đám người đó rất kiêu ngạo. Ngông cuồng không chịu nổi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:17
dōu shì zhōng guó rén dàn shì bèi dì lǐ tóu ná zhe rì běn rén de qián
都是中国人 但是背地里头 拿着日本人的钱
“đều là người Trung Quốc. Nhưng sau lưng cầm tiền của người Nhật”
LINE 0212:21
PLAYING SCENEgěi rì běn rén mài mìng nà bāng rén xiāo zhāng dé hěn kuáng dé bù dé le
给日本人卖命 那帮人嚣张得很 狂得不得了
“bán mạng cho người Nhật. Đám người đó rất kiêu ngạo. Ngông cuồng không chịu nổi.”
LINE 0312:24
mǎ jiāng tiān suàn shì lǐ miàn de yí gè xíng dòng dà duì zhǎng
马江天算是里面的一个 行动大队长
“Ma Kang-Cheon là một đội trưởng hành động Đại đội trưởng hành động.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 34 clips (Page 2 of 2)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bāng shuō fēng liáng huà de ràng tā men jiù gè rén tā men xíng ma wǒ pēiCái đám nói những lời châm chọc này. Để bọn họ cứu một người, bọn họ có được không? Ta nhổ vào.

HSK 6
0:03s
méi kàn chū lái nǐ xiǎo zi dǎo shì gè míng bái rén aKhông nhìn ra. Tiểu tử ngươi đúng là người hiểu chuyện.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ zuò bù chū lái wǒ yí gè zi ér dōu bù gěi nǐ xíng mèng shī fùNếu không làm được, tôi sẽ không cho cậu đồng nào. Được. Mạnh sư phụ.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng bù néng ràng tài yé xī lǐ hú tú dì sǐ zài jiān láo lǐ duì bú duìCũng không thể để thái gia chết trong trại giam một cách mơ hồ. Đúng không?