Cách dùng "还有活着的吗" (hái yǒu huó zhe de ma) trong hội thoại tiếng Trung
还有活着的吗
Còn ai sống không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:44
nà那
kě可
bǐ比
dà大
yú鱼
dà大
ròu肉
qiáng强
duō多
le了
“Còn ngon hơn cá to thịt nhiều.”
LINE 0220:55
PLAYING SCENEhái还
yǒu有
huó活
zhe着
de的
ma吗
“Còn ai sống không?”
LINE 0321:01
hái还
yǒu有
chuǎn喘
qì气
de的
méi没
yǒu有
“Còn ai thở không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 34 clips (Page 2 of 2)
HSK 7
0:03s
nǐ dāng shì mǎi bāo zi ne gēn wǒ zhè ér tǎo jià huán jiàAnh nghĩ là mua bánh bao à? Còn mặc cả với tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bāng shuō fēng liáng huà de ràng tā men jiù gè rén tā men xíng ma wǒ pēiCái đám nói những lời châm chọc này. Để bọn họ cứu một người, bọn họ có được không? Ta nhổ vào.

HSK 6
0:03s
méi kàn chū lái nǐ xiǎo zi dǎo shì gè míng bái rén aKhông nhìn ra. Tiểu tử ngươi đúng là người hiểu chuyện.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ zuò bù chū lái wǒ yí gè zi ér dōu bù gěi nǐ xíng mèng shī fùNếu không làm được, tôi sẽ không cho cậu đồng nào. Được. Mạnh sư phụ.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng bù néng ràng tài yé xī lǐ hú tú dì sǐ zài jiān láo lǐ duì bú duìCũng không thể để thái gia chết trong trại giam một cách mơ hồ. Đúng không?