Cách dùng "那玩意儿我认识干啥 多埋汰啊" (nà wán yì ér wǒ rèn shí gàn shá duō mái tài a) trong hội thoại tiếng Trung
那玩意儿我认识干啥 多埋汰啊
Cái đó tôi biết làm gì? Thật xấu hổ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:13
nǐ你
rèn认
shí识
hàn汉
jiān奸
ma吗
“Anh có quen Hán gian không?”
LINE 0211:15
PLAYING SCENEnà wán yì ér wǒ rèn shí gàn shá duō mái tài a
那玩意儿我认识干啥 多埋汰啊
“Cái đó tôi biết làm gì? Thật xấu hổ.”
LINE 0311:19
gē哥
jǐ几
gè个
“Mấy anh em.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 34 clips (Page 2 of 2)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bāng shuō fēng liáng huà de ràng tā men jiù gè rén tā men xíng ma wǒ pēiCái đám nói những lời châm chọc này. Để bọn họ cứu một người, bọn họ có được không? Ta nhổ vào.

HSK 6
0:03s
méi kàn chū lái nǐ xiǎo zi dǎo shì gè míng bái rén aKhông nhìn ra. Tiểu tử ngươi đúng là người hiểu chuyện.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ zuò bù chū lái wǒ yí gè zi ér dōu bù gěi nǐ xíng mèng shī fùNếu không làm được, tôi sẽ không cho cậu đồng nào. Được. Mạnh sư phụ.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng bù néng ràng tài yé xī lǐ hú tú dì sǐ zài jiān láo lǐ duì bú duìCũng không thể để thái gia chết trong trại giam một cách mơ hồ. Đúng không?