Cách dùng "你跟他非亲非故的" (nǐ gēn tā fēi qīn fēi gù de) trong hội thoại tiếng Trung
你跟他非亲非故的
huynh và huynh ấy không thân không thân,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:45
dàn但
shì是
“Nhưng mà,”
LINE 0233:47
PLAYING SCENEnǐ你
gēn跟
tā他
fēi非
qīn亲
fēi非
gù故
de的
“huynh và huynh ấy không thân không thân,”
LINE 0333:49
tā他
yīng应
gāi该
yě也
bù不
quē缺
bāo包
zi子
ba吧
“Chắc huynh ấy cũng không thiếu bánh bao nhỉ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 34 clips (Page 2 of 2)
HSK 7
0:03s
nǐ dāng shì mǎi bāo zi ne gēn wǒ zhè ér tǎo jià huán jiàAnh nghĩ là mua bánh bao à? Còn mặc cả với tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bāng shuō fēng liáng huà de ràng tā men jiù gè rén tā men xíng ma wǒ pēiCái đám nói những lời châm chọc này. Để bọn họ cứu một người, bọn họ có được không? Ta nhổ vào.

HSK 6
0:03s
méi kàn chū lái nǐ xiǎo zi dǎo shì gè míng bái rén aKhông nhìn ra. Tiểu tử ngươi đúng là người hiểu chuyện.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ zuò bù chū lái wǒ yí gè zi ér dōu bù gěi nǐ xíng mèng shī fùNếu không làm được, tôi sẽ không cho cậu đồng nào. Được. Mạnh sư phụ.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng bù néng ràng tài yé xī lǐ hú tú dì sǐ zài jiān láo lǐ duì bú duìCũng không thể để thái gia chết trong trại giam một cách mơ hồ. Đúng không?