Cách dùng "要认识你告诉我 最好是那种个大的 能管事的" (yào rèn shí nǐ gào sù wǒ zuì hǎo shì nà zhǒng gè dà de néng guǎn shì de) trong hội thoại tiếng Trung
要认识你告诉我 最好是那种个大的 能管事的
Nếu quen thì nói cho tôi biết. Tốt nhất là kiểu người lớn. Có thể quản sự.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:25
bú不
shì是
“Không phải.”
LINE 0211:26
PLAYING SCENEyào rèn shí nǐ gào sù wǒ zuì hǎo shì nà zhǒng gè dà de néng guǎn shì de
要认识你告诉我 最好是那种个大的 能管事的
“Nếu quen thì nói cho tôi biết. Tốt nhất là kiểu người lớn. Có thể quản sự.”
LINE 0311:30
zuì hǎo shì néng gēn hóng kǒu rì běn xiàn bīng duì zhí jiē duì shàng huà de yǒu ma
最好是能跟 虹口日本宪兵队 直接对上话的 有吗
“Tốt nhất là có thể đội hiến binh Nhật Hồng Khẩu. Trực tiếp nói chuyện. Có không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 34 clips (Page 2 of 2)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bāng shuō fēng liáng huà de ràng tā men jiù gè rén tā men xíng ma wǒ pēiCái đám nói những lời châm chọc này. Để bọn họ cứu một người, bọn họ có được không? Ta nhổ vào.

HSK 6
0:03s
méi kàn chū lái nǐ xiǎo zi dǎo shì gè míng bái rén aKhông nhìn ra. Tiểu tử ngươi đúng là người hiểu chuyện.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ zuò bù chū lái wǒ yí gè zi ér dōu bù gěi nǐ xíng mèng shī fùNếu không làm được, tôi sẽ không cho cậu đồng nào. Được. Mạnh sư phụ.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng bù néng ràng tài yé xī lǐ hú tú dì sǐ zài jiān láo lǐ duì bú duìCũng không thể để thái gia chết trong trại giam một cách mơ hồ. Đúng không?