Cách dùng "迎着炮火 往前冲啊" (yíng zhe pào huǒ wǎng qián chōng a) trong hội thoại tiếng Trung
迎着炮火 往前冲啊
đón pháo. Xông lên phía trước.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:59
zhǐ只
yǒu有
zhāng张
lǚ旅
zhǎng长
tā他
men们
“Chỉ có Lữ đoàn trưởng Jang.”
LINE 0210:02
PLAYING SCENEyíng zhe pào huǒ wǎng qián chōng a
迎着炮火 往前冲啊
“đón pháo. Xông lên phía trước.”
LINE 0310:05
tā他
men们
wèi为
le了
shén什
me么
“Bọn họ vì cái gì?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 34 clips (Page 2 of 2)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bāng shuō fēng liáng huà de ràng tā men jiù gè rén tā men xíng ma wǒ pēiCái đám nói những lời châm chọc này. Để bọn họ cứu một người, bọn họ có được không? Ta nhổ vào.

HSK 6
0:03s
méi kàn chū lái nǐ xiǎo zi dǎo shì gè míng bái rén aKhông nhìn ra. Tiểu tử ngươi đúng là người hiểu chuyện.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ zuò bù chū lái wǒ yí gè zi ér dōu bù gěi nǐ xíng mèng shī fùNếu không làm được, tôi sẽ không cho cậu đồng nào. Được. Mạnh sư phụ.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng bù néng ràng tài yé xī lǐ hú tú dì sǐ zài jiān láo lǐ duì bú duìCũng không thể để thái gia chết trong trại giam một cách mơ hồ. Đúng không?