Cách dùng "这个人渣 王八蛋" (zhè ge rén zhā wáng bā dàn) trong hội thoại tiếng Trung
这个人渣 王八蛋
Tên khốn này, đồ khốn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:22
jiù wèi le gè fáng zi bǎ wǒ men wǎng sǐ lǐ bī
就为了个房子 把我们往死里逼
“Chỉ vì một căn nhà mà ép chúng ta đến chết.”
LINE 0205:30
PLAYING SCENEzhè ge rén zhā wáng bā dàn
这个人渣 王八蛋
“Tên khốn này, đồ khốn.”
LINE 0305:34
wǒ我
nòng弄
sǐ死
tā他
“Tôi giết chết hắn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 34 clips (Page 2 of 2)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bāng shuō fēng liáng huà de ràng tā men jiù gè rén tā men xíng ma wǒ pēiCái đám nói những lời châm chọc này. Để bọn họ cứu một người, bọn họ có được không? Ta nhổ vào.

HSK 6
0:03s
méi kàn chū lái nǐ xiǎo zi dǎo shì gè míng bái rén aKhông nhìn ra. Tiểu tử ngươi đúng là người hiểu chuyện.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ zuò bù chū lái wǒ yí gè zi ér dōu bù gěi nǐ xíng mèng shī fùNếu không làm được, tôi sẽ không cho cậu đồng nào. Được. Mạnh sư phụ.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng bù néng ràng tài yé xī lǐ hú tú dì sǐ zài jiān láo lǐ duì bú duìCũng không thể để thái gia chết trong trại giam một cách mơ hồ. Đúng không?