Cách dùng "这明显就是日本人栽赃的嘛" (zhè míng xiǎn jiù shì rì běn rén zāi zāng de ma) trong hội thoại tiếng Trung

zhèmíngxiǎnjiùshìběnrénzāizāngdema

Rõ ràng là do người Nhật vu oan mà.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:19
ràng xún bǔ fáng gěi zhuā le shuō shì shén me kàng rì fèn zǐ

让巡捕房给抓了 说是什么抗日分子

bị phòng cảnh sát tuần tra bắt rồi. Nói là phần tử chống Nhật gì đó.

LINE 0214:22
PLAYING SCENE
zhè
míng
xiǎn
jiù
shì
běn
rén
zāi
zāng
de
ma

Rõ ràng là do người Nhật vu oan mà.

LINE 0314:25
rì běn de zhuǎ zi shēn dào zū jiè lǐ lái le kě bú shì ma

日本的爪子 伸到租界里来了 可不是吗

Chân vuốt của Nhật Bản đến Tô Giới rồi. Còn không phải sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp14:22
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 34 clips (Page 2 of 2)
这是拿钱买命
HSK 2
0:03s
zhè shì ná qián mǎi mìngĐây là lấy tiền mua mạng.
这帮说风凉话的 让他们救个人他们行吗 我呸
HSK 5
0:03s
zhè bāng shuō fēng liáng huà de ràng tā men jiù gè rén tā men xíng ma wǒ pēiCái đám nói những lời châm chọc này. Để bọn họ cứu một người, bọn họ có được không? Ta nhổ vào.
没看出来 你小子倒是个明白人啊
HSK 6
0:03s
méi kàn chū lái nǐ xiǎo zi dǎo shì gè míng bái rén aKhông nhìn ra. Tiểu tử ngươi đúng là người hiểu chuyện.
千金难买家乡味啊
HSK 3
0:03s
qiān jīn nán mǎi jiā xiāng wèi aNgàn vàng khó mua được mùi quê hương.
那可比大鱼大肉强多了
HSK 4
0:03s
nà kě bǐ dà yú dà ròu qiáng duō leCòn ngon hơn cá to thịt nhiều.
还有活着的吗
HSK 4
0:03s
hái yǒu huó zhe de maCòn ai sống không?
非常时期 要多加小心呀
HSK 5
0:03s
fēi cháng shí qī yào duō jiā xiǎo xīn yaThời kỳ đặc biệt. Phải cẩn thận hơn đấy.
自以为啊 笼络人心
HSK 2
0:03s
zì yǐ wéi a lǒng luò rén xīnTự cho mình là để lôi kéo lòng người.
现在看来 贻笑大方
HSK 3
0:03s
xiàn zài kàn lái yí xiào dà fāngBây giờ xem ra cười nhạo hào phóng.
如果做不出来 我一个子儿都不给你 行 孟师傅
HSK 4
0:03s
rú guǒ zuò bù chū lái wǒ yí gè zi ér dōu bù gěi nǐ xíng mèng shī fùNếu không làm được, tôi sẽ không cho cậu đồng nào. Được. Mạnh sư phụ.
你跟他非亲非故的
HSK 2
0:03s
nǐ gēn tā fēi qīn fēi gù dehuynh và huynh ấy không thân không thân,
爱做急公好义的及时雨
HSK 1
0:03s
ài zuò jí gōng hào yì de jí shí yǔMưa kịp thời thích làm việc công hảo nghĩa.
不低头也得低头啊
HSK 5
0:03s
bù dī tóu yě dé dī tóu aKhông cúi đầu cũng phải cúi đầu.
总不能让太爷 稀里糊涂地死在监牢里 对不对
HSK 4
0:03s
zǒng bù néng ràng tài yé xī lǐ hú tú dì sǐ zài jiān láo lǐ duì bú duìCũng không thể để thái gia chết trong trại giam một cách mơ hồ. Đúng không?